Saturday, 06/03/2021 - 23:31|
CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TRƯỜNG TH&THCS THỤY DƯƠNG

THÔNG BÁO CÔNG KHAI THÔNG TIN CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC THỰC TẾ , HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021

UBND HUYỆN THÁI THỤY

TRƯỜNG TH&THCS THỤY DƯƠNG

 

                      

 

                                                                     THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục Tiểu học thực tế, học kỳ 1 năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

505

117

91

114

105

78

II

Số học sinh học 2 bui/ngày

505

117

91

114

105

78

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất(t lso với tổng số)

T

Đ

C

 

 

 

T

Đ

C

T

Đ

C

T

Đ

C

T

Đ

C

Năng  lực

- Tự phục vụ, tự quản

293

95

0

 

 

 

82

9

0

73

41

0

74

31

0

64

14

0

- Hợp tác

282

106

0

 

 

 

82

9

0

68

46

0

75

30

0

57

21

0

- Tự học và GQVĐ

276

112

0

 

 

 

81

10

0

68

46

0

74

31

0

53

25

0

Phẩm chất

- Chăm học, chăm làm

292

96

0

 

 

 

85

6

0

80

34

0

74

31

0

53

25

0

- Tự tin, trách nhiệm

303

85

0

 

 

 

81

10

0

82

32

0

75

30

0

65

13

0

- Trung thực, kĩ thuật

304

84

0

 

 

 

81

10

0

82

32

0

74

31

0

67

11

0

- Đoàn kết, yêu thương

305

83

0

 

 

 

83

8

0

82

32

0

73

32

0

67

11

0

IV

Shọc sinh chia theo kết quả hc tập

T

H

C

T

H

C

T

H

C

T

H

C

T

H

C

T

H

C

1

Môn Toán

207

284

14

55

62

0

41

47

3

52

59

3

42

62

1

17

54

7

2

Môn tiếng Việt

253

248

4

68

49

0

45

46

0

55

59

0

66

39

0

19

55

4

Phẩm chất lớp1

Lớp

Yêu nước

Nhân ái

Chăm chỉ

Trung thực

Trách nhiệm

1A

Tốt

30/32 = 93,7%

30/32 = 93,7%

30/32= 93,7%

31/32 = 96,8%

31/32 = 96,8%

Đạt

2/32= 6,3%

2/32= 6,3%

2/32= 6,3%

1/32= 3,2%

1/32= 3,2%

CCG

0

0

0

0

0

1B

Tốt

26/28= 92,8%

26/28= 92,8%

26/28= 92,8%

27/28= 96,4%

27/28= 96,4%

Đạt

2/28= 7,2%

2/28= 7,2%

2/28= 7,2%

1/28= 3,6%

1/28= 3,6%

CCG

0

0

0

0

0

1C

Tốt

27/29= 93,1%

27/29= 93,1%

27/29= 93,1%

28/29= 96,5%

28/29= 96,5%

Đạt

2/29 = 6,9%

2/29 = 6,9%

2/29 = 6,9%

1/29 = 3,5%

1/29 = 3,5%

CCG

0

0

0

0

0

1D

Tốt

26/28= 92,8%

26/28= 92,8%

26/28= 92,8%

27/28= 96,4%

27/28= 96,4%

Đạt

2/28= 7,2%

2/28= 7,2%

2/28= 7,2%

1/28= 3,6%

1/28= 3,6%

CCG

0

0

0

0

0

Năng lực lớp1

 

 

Lớp

Năng lực chung

Năng lực đặc thù

Tự chủ và tự học

Giao tiếp và hợp tác

GQVĐ & sáng tạo

Ngôn ngữ

Tính toán

Khoa học

Công nghệ

Tin học

Thẩm mỹ

Thể chất

1A

Tốt

31/32= 96,8%

31/32= 96,8%

31/32= 96,8%

26/32= 81,3%

25/32= 78,1%

25/32= 78,1%

 

 

25/32= 78,1%

26/32= 81,3%

Đạt

1/32= 3,2%

1/32= 3,2%

1/32= 3,2%

6/32= 18,7%

7/32= 21,9%

7/32= 21,9%

 

 

7/32= 21,9%

6/32= 18,7%

CCG

0

0

0

0

0

0

 

 

0

0

1B

Tốt

27/28=

96,4%

27/28=

96,4%

27/28=

96,4%

22/28=

78,5%

21/28=

75%

21/28=

75%

 

 

21/28=

75%

22/28=

78,5%

Đạt

1/28=

3,6%

1/28=

3,6%

1/28=

3,6%

6/28=

21,5%

7/28=

25%

7/28=

25%

 

 

7/28=

25%

6/28=

21,5%

CCG

0

0

0

0

0

0

 

 

0

0

1C

Tốt

28/29=

96,6%

28/29=

96,6%

28/29=

96,6%

23/29=

79,3%

22/29=

75,8%

22/29=

75,8%

 

 

22/29=

75,8%

23/29=

79,3%

Đạt

1/29=

3,4%

1/29=

3,4%

1/29=

3,4%

6/29=

20,7%

7/29=

24,2%

7/29=

24,2%

 

 

7/29=

24,2%

6/29=

20,7%

CCG

0

0

0

0

0

0

 

 

0

0

1D

Tốt

27/28=

96,4%

27/28=

96,4%

27/28=

96,4%

22/28=

78,5%

21/28=

75%

21/28=

75%

 

 

21/28=

75%

22/28=

78,5%

Đạt

1/28=

3,6%

1/28=

3,6%

1/28=

3,6%

6/28=

21,5%

7/28=

25%

7/28=

25%

 

 

7/28=

25%

6/28=

21,5%

CCG

0

0

0

0

0

0

 

 

0

0

 

 

   Dương Phúc, ngày 25 tháng 01năm 2021
                   P.Hiệu trưởng

 

 

                    Đào Thị Hoa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 21
Hôm qua : 114
Tháng 03 : 273
Năm 2021 : 2.877